Bảng giá thuê xe tự lái – có lái theo tháng mới nhất 2025
Nhu cầu thuê xe tự lái và có lái theo tháng ngày càng tăng cao, đặc biệt tại các thành phố. Dịch vụ này mang lại nhiều tiện ích cho khách hàng, bao gồm sự linh hoạt, tiết kiệm chi phí và đa dạng lựa chọn xe phù hợp với nhu cầu.

Để giải quyết những vấn đề cho doanh nghiệp hay cá nhân sử dụng xe trong khoảng thời gian dài nhất định. Mà không muốn bỏ ra số tiền lớn ra để sở hữu xe vĩnh viễn. Gia Khang ra đời dịch vụ – Cho thuê xe tự lái theo tháng dài hạn.
Nội dung chính
- Nhu cầu thuê xe tự lái và có lái theo tháng ngày càng tăng cao, đặc biệt tại các thành phố. Dịch vụ này mang lại nhiều tiện ích cho khách hàng, bao gồm sự linh hoạt, tiết kiệm chi phí và đa dạng lựa chọn xe phù hợp với nhu cầu.
- Lợi ích khi thuê xe tự lái – có lái theo tháng
- Bảng giá thuê xe tự lái theo tháng
- Bảng giá thuê xe có lái theo tháng
- Những lưu ý khi thuê xe theo tháng
- Địa chỉ thuê xe uy tín trên toàn quốc
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- Kết luận
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thuê xe tự lái, có lái theo tháng và những lưu ý quan trọng khi sử dụng dịch vụ.
Lợi ích khi thuê xe tự lái – có lái theo tháng
1. Tiết kiệm chi phí
Khi thuê xe theo tháng, chi phí thường rẻ hơn nhiều so với việc thuê xe theo ngày. Bạn không cần phải chi trả cho việc bảo dưỡng, sửa chữa, hay các chi phí cố định như bảo hiểm xe.
2. Linh hoạt và tiện lợi
Thuê xe tự lái giúp bạn chủ động trong việc di chuyển, phù hợp với các chuyến công tác, du lịch gia đình hoặc sử dụng hàng ngày. Nếu bạn chọn dịch vụ thuê xe có lái, bạn sẽ không phải lo lắng về việc tìm đường hay lái xe đường dài.
3. Đa dạng lựa chọn xe
Các công ty cho thuê xe thường cung cấp nhiều dòng xe từ phổ thông như Kia Morning, Toyota Vios đến các dòng xe sang trọng như Mercedes-Benz, BMW, Lexus, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
Bảng giá thuê xe tự lái theo tháng
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số dòng xe phổ biến khi thuê theo tháng (giá có thể thay đổi tùy thời điểm và khu vực):
| Dòng xe | Giá thuê theo tháng (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kia Morning | 10.000.000 – 12.000.000 | Xe số tự động, tiết kiệm nhiên liệu. |
| Toyota Vios | 12.000.000 – 15.000.000 | Dòng sedan phổ thông, 5 chỗ. |
| Mazda 3 | 15.000.000 – 18.000.000 | Thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi. |
| Honda CR-V | 18.000.000 – 22.000.000 | SUV 7 chỗ, phù hợp gia đình đông người. |
| Mercedes-Benz C-Class | 30.000.000 – 50.000.000 | Xe hạng sang, đẳng cấp. |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê xe tự lái theo tháng:
- Thời gian thuê: Thuê dài hạn thường có giá ưu đãi hơn.
- Loại xe: Xe phổ thông rẻ hơn xe hạng sang.
- Tình trạng xe: Xe mới, chất lượng cao thường có giá cao hơn.
- Khu vực thuê: Tại các thành phố lớn, giá thuê thường cao hơn so với các tỉnh lẻ.
Bảng giá thuê xe có lái theo tháng
Dịch vụ thuê xe có lái theo tháng bao gồm cả tài xế chuyên nghiệp, phù hợp cho các doanh nghiệp, gia đình cần di chuyển thường xuyên.
| Dòng xe | Giá thuê theo tháng (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kia Morning | 15.000.000 – 18.000.000 | Phù hợp di chuyển trong thành phố. |
| Toyota Vios | 18.000.000 – 22.000.000 | Phổ thông, thoải mái cho 5 người. |
| Hyundai Santa Fe | 25.000.000 – 30.000.000 | SUV 7 chỗ, không gian rộng rãi. |
| Toyota Fortuner | 28.000.000 – 35.000.000 | Thích hợp di chuyển đường dài. |
| Mercedes-Benz E-Class | 50.000.000 – 70.000.000 | Xe sang trọng, tài xế chuyên nghiệp. |
Ưu điểm của dịch vụ thuê xe có lái:
- An toàn: Tài xế có kinh nghiệm, hiểu rõ địa hình và giao thông.
- Tiện lợi: Không cần lo lắng về việc đỗ xe, tìm đường.
- Chuyên nghiệp: Dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp cần xe đưa đón đối tác, nhân viên.
Những lưu ý khi thuê xe theo tháng
- Kiểm tra hợp đồng rõ ràng
- Đọc kỹ các điều khoản hợp đồng: phạm vi sử dụng xe, chi phí phát sinh, trách nhiệm khi xảy ra hư hỏng.
- Xác định rõ quyền lợi của bạn: miễn phí bảo dưỡng, bảo hiểm xe, hay hỗ trợ 24/7.
- Kiểm tra tình trạng xe
- Chụp ảnh, quay video tình trạng xe trước khi nhận để tránh tranh chấp khi trả xe.
- Đảm bảo các giấy tờ xe đầy đủ: đăng kiểm, bảo hiểm, hợp đồng thuê xe.
- Chọn đơn vị cho thuê uy tín
- Tìm hiểu đánh giá từ khách hàng trước đó.
- Ưu tiên các đơn vị có kinh nghiệm và chính sách chăm sóc khách hàng tốt.
- Chi phí phát sinh
- Hỏi rõ về các khoản chi phí khác như: phí xăng, phí cầu đường, phí vượt số km giới hạn.
Địa chỉ thuê xe uy tín trên toàn quốc
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ thuê xe uy tín, dưới đây là một số gợi ý:
- Đắk Nông: Công ty Gia Khang Đắk Nông, Thuê xe tự lái Gia Khang
- Hà Nội: Công ty ABC Rent a Car, Hà Thành Auto.
- TP.HCM: Saigon Car Rental, Xe Hơi Xanh.
- Đà Nẵng: Đà Thành Auto, Green Car Services.
- Cần Thơ: Cần Thơ Car Services, Tây Đô Auto.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Cần giấy tờ gì khi thuê xe tự lái?
Bạn cần chuẩn bị:
- Căn cước công dân.
- Giấy phép lái xe.
- Thế chấp xe máy hoặc tiền mặt.
2. Xe thuê có được bảo hiểm không?
Hầu hết các xe cho thuê đều có bảo hiểm, nhưng bạn cần hỏi rõ loại bảo hiểm (bảo hiểm thân vỏ hay bảo hiểm toàn diện) để đảm bảo quyền lợi khi có sự cố.
3. Có được trả xe sớm khi thuê theo tháng không?
Một số công ty cho phép trả xe sớm, nhưng bạn có thể bị trừ một khoản phí theo quy định trong hợp đồng.
Kết luận
Dịch vụ thuê xe tự lái và có lái theo tháng mang lại sự tiện lợi và nhiều lợi ích cho khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp. Tuy nhiên, để đảm bảo trải nghiệm tốt nhất, bạn nên tìm hiểu kỹ thông tin, lựa chọn đơn vị cho thuê uy tín và đọc kỹ các điều khoản hợp đồng. Hy vọng bảng giá và các thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn chiếc xe phù hợp với nhu cầu.
Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc muốn nhận báo giá chi tiết, hãy liên hệ với các đơn vị cho thuê xe gần bạn để được hỗ trợ!
- Chỉ trả đúng tiền cho thời gian cần sử dụng xe.
- Có thể tự do thay đổi kiểu xe mới nhất bất cứ khi nào Bạn muốn.
- Bạn có thể tự do lựa chọn những mẫu xe đời mới nhất hoặc đời cũ thấp hơn tùy vào tài chính.
————————————————– ——————
BẢNG GIÁ THUÊ XE TỰ LÁI THEO THÁNG 4 – 5 chỗ – KHÔNG TÀI XẾ
| Tên xe | Số ngày | Đơn vị | Đơn giá |
| Kia Morning , Toyota Wigo , Huyndai I10 | 30 | Ngày | 10.000.000 – 11.000.000 đ |
| Toyota Vios , Hyundai Accent | 30 | Ngày | 15.000.000 – 16.000.000 đ |
| Kia Cerato, Mazda 3 | 30 | Ngày | 18.000.000 – 19.000.000 đ |
| Huyndai Sonata, Toyota Altis | 30 | Ngày | 19.000.000 – 20.000.000 đ |
| Mazda CX5 , TOYOTA Camry | 30 | Ngày | 22.000.000 – 24.000.000 đ |
BẢNG GIÁ THUÊ XE TỰ LÁI THEO THÁNG 7 CHỖ – KHÔNG TÀI XẾ
| Tên xe | Số ngày | Đơn vị | Đơn giá |
| Toyota Innova, Toyota Veloz, Mitsubishi Xpander | 30 | Ngày | 17.000.000 – 22.000.000 đ |
| Toyota Fotuner | 30 | Ngày | 20.000.000 – 22.000.000 đ |
Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT (10%).
- Giá trên chưa bao gồm xăng dầu, tài xế. Chưa bao gồm phí cầu đường, chưa bao gồm lệ phí bến bãi, ra vào cổng hoặc chi phí phát sinh theo yêu cầu của Bạn và các lệ phí khác (nếu có).
- Giá trên áp dụng cho thời gian 26 ngày nếu hơn là thời gian phát sinh được thỏa thuận riêng theo từng xe.
————————————————– ———————-
THUÊ XE THEO THÁNG 4 CHỖ – CÓ TÀI XẾ :
– Kia Morning, Toyota Wigo, Huyndai I10
| Nội dung | Đơn giá thuê xe hợp đồng | ||
| Số ngày chạy xe/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 28 ngày |
| Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | ||
| Km định mức | không giới hạn | ||
| Đơn giá hợp đồng | 18.000.000 đ | 20.000.000 đ | 22.000.000 đ |
| Phát sinh km | |||
| Ngoài giờ | 60.000 đ | ||
| Lưu đêm | 300.000 đ | ||
| Làm việc thứ 7, chủ nhật | 600.000 đ | ||
| Làm việc ngày Lễ, Tết | 900.000 đ | ||
– Toyota Vios, Nissan Sunny, Accent
| Nội dung | Đơn giá thuê xe hợp đồng | ||
| Số ngày chạy xe/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 28 ngày |
| Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | ||
| Km định mức | không giới hạn | ||
| Đơn giá hợp đồng | 22.000.000 đ | 24.000.000 đ | 26.000.000 đ |
| Phát sinh km | |||
| Ngoài giờ | 60.000 đ | ||
| Lưu đêm | 300.000 đ | ||
| Làm việc ngày thứ 7, chủ nhật | 800.000 đ | ||
| Làm việc ngày Lễ, Tết | 1.100.000 đ | ||
MAZDA 3, Kia Cerato, Huyndai Sonata, Toyota Altis
| Nội dung | Đơn giá thuê xe hợp đồng | ||
| Số ngày chạy xe/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 28 ngày |
| Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | ||
| Km định mức | không giới hạn | ||
| Đơn giá hợp đồng | 24.000.000 đ | 26.000.000 đ | 28.000.000 đ |
| Phát sinh km | |||
| Ngoài giờ | 60.000 đ | ||
| Lưu đêm | 300.000 đ | ||
| Làm việc thứ 7, chủ nhật | 900.000 đ | ||
| Làm việc ngày Lễ, Tết | 1.200.000 đ | ||
Mazda CX5, TOYOTA Camry
| Nội dung | Đơn giá thuê xe hợp đồng | ||
| Số ngày chạy xe/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 28 ngày |
| Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | ||
| Km định mức | không giới hạn | ||
| Đơn giá hợp đồng | 26.000.000 đ | 28.000.000 đ | 30.000.000 đ |
| Phát sinh km | |||
| Ngoài giờ | 60.000 đ | ||
| Lưu đêm | 300.000 đ | ||
| Làm việc thứ 7, chủ nhật | 1.100.000 đ | ||
| Làm việc ngày Lễ, Tết | 1.300.000 đ | ||
————————————————– ———–
THUÊ XE THEO THÁNG 7 CHỖ – CÓ TÀI XẾ
TOYOTA INNOVA, XPANDER
| Nội dung | Đơn giá thuê xe hợp đồng | ||
| Số ngày chạy xe/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 28 ngày |
| Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | ||
| Km định mức | không giới hạn | ||
| Đơn giá hợp đồng | 24.000.000 đ | 26.000.000 đ | 28.000.000 đ |